小過門

xiǎo guò mén tiểu quá môn

Hán Việt: tiểu quá môn · Pinyin: xiǎo guò mén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (quá) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 此喻小手法﹑小手段。过门﹐原指唱词或歌词的前后或中间用乐器演奏的一段曲子﹐有承上启下的作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.此喻小手法﹑小手段。过门﹐原指唱词或歌词的前后或中间用乐器演奏的一段曲子﹐有承上启下的作用。