小酌

xiǎo zhuó tiểu chước

Hán Việt: tiểu chước · Pinyin: xiǎo zhuó

Tổng quan

uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ) iệc rượu nhỏ. tiểu chước tiểu chước ☆Tiệc rượu nhỏ.

Cấu tạo: (tiểu) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ) iệc rượu nhỏ. tiểu chước tiểu chước ☆Tiệc rượu nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小飲。唐.白居易〈雪夜小飲贈夢得〉詩:「小酌酒巡銷永夜,大開口笑送殘年。」《文明小史》第一七回:「姚老夫子接過來一看,乃是胡中立請他到萬年春番菜館小酌的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓随便的饮宴; 谦称请人饮宴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓随便的饮宴。 2.谦称请人饮宴。

Eng

  • CC-CEDICT to have a few (alcoholic) drinks (often implying a small party)
  • Cihui to have a few (alcoholic) drinks (often implying a small party)

ja

  • JMdict drinking together in a small group|drinking just a little (alcohol)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

盛宴