小酒店

xiǎo jiǔ diàn tiểu tửu điếm

Hán Việt: tiểu tửu điếm · Pinyin: xiǎo jiǔ diàn

Tổng quan

số nhiều estaminets, quán cà phê bình dân quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ

Cấu tạo: (tiểu) + (tửu) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều estaminets, quán cà phê bình dân quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn), (Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。法国左拉作于1877年。洗衣女工绮尔维丝,未成年即与制鞋工朗蒂埃生了两个儿子◇遭遗弃,嫁给盖房工人古波。古波受了工伤后整日出入小酒店。不久,绮尔维丝也开始酗酒,以至沉沦。最后古波酒后中风死在疯人院,绮尔维丝也死在楼梯底下的黑洞里。