小鋼砲
tiểu cương pháo
Hán Việt: tiểu cương pháo · Pinyin: xiǎo gāng pào
Tổng quan
(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối | (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn | xe nhỏ nhưng mạnh (ô tô) | (cũng được dùng nghĩa bóng với các ý nghĩa khác trong ngữ cảnh khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. pháo cỡ nhỏ (cách gọi dân gian)。小型火炮的俗稱。 2. khẩu pháo con (ví với người cởi mở thẳng thắn hay nói mạnh và thẳng)。比喻性情直爽、說話沖而直率的人。
- Cihui (khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối | (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn | xe nhỏ nhưng mạnh (ô tô) | (cũng được dùng nghĩa bóng với các ý nghĩa khác trong ngữ cảnh khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種小型的火炮。破壞力極強。 2.比喻性情豪爽、說話直率的人。如:「他是個小鋼炮,所以很容易得罪人。」
Eng
- Cihui 小鋼炮 iǎogāngpào n. <coll.> 1. bold, outspoken person 2. small-sized gun/cannon M:⁴zuò/¹jià