小陋屋

tiểu lậu ốc

Hán Việt: tiểu lậu ốc

Tổng quan

lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)

Cấu tạo: (tiểu) + (lậu) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)