小陽春

xiǎo yáng chūn tiểu dương xuân

Hán Việt: tiểu dương xuân · Pinyin: xiǎo yáng chūn

Tổng quan

tiết tháng mười

Cấu tạo: (tiểu) + (dương) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết tháng mười
  • Cihui tiết tháng mười。指農曆十月(因某些地區十月天氣溫暖如春)。 十月小陽春。 tiết tháng mười (âm lịch).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆十月,天氣暖和如春,故稱為「小陽春」。《紅樓夢》第九四回:「這花兒應在三月裡開的,如今雖是十一月,因氣節遲,還算十月,應著小陽春的天氣,這花開因為和暖是有的。」也作「小春」。

Eng

  • Cihui 小陽春 iǎoyángchūn n. Indian summer