小霸王

xiǎo bà wáng tiểu phách vương

Hán Việt: tiểu phách vương · Pinyin: xiǎo bà wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (phách) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕但武功強盛的霸者。《三國演義》第一五回:「一霎時挾死一將,喝死一將:自此,人皆呼孫策為『小霸王』。」 2.稱專制蠻橫而不講理的人。如:「街頭小霸王」。《水滸傳》第五回:「小霸王醉入銷金帳,花和尚大鬧桃花村。」

Eng

  • Cihui 小霸王 iǎobàwang n. spoiled child M:ge/¹míng