小鬼頭

xiǎo guǐ tóu tiểu quỷ đầu

Hán Việt: tiểu quỷ đầu · Pinyin: xiǎo guǐ tóu

Tổng quan

tiểu quỷ đầu

Cấu tạo: (tiểu) + (quỷ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu quỷ đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人的話。元.吳昌齡《張天師》第三折:「小鬼頭,我有何公私過犯?真人在此,你說!」 2.對小孩子親暱或不客氣的稱呼。也稱為「小鬼」。

Eng

  • Cihui 小鬼頭 iǎoguǐtóu n. little devil; imp