少不了
thiểu bất liễu
Hán Việt: thiểu bất liễu · Pinyin: shǎo bu liǎo
Tổng quan
không thể thiếu | không thể tránh khỏi | chắc chắn sẽ nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể thiếu | không thể tránh khỏi | chắc chắn sẽ nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不會缺少。如:「該你的錢,會如數還你,一毛也少不了。」 2.免不了、不可缺少。如:「辦這事可少不了您。」《文明小史》第二五回:「吃他發起脾氣來,少不了一頓拳腳。」 3.為數甚多。如:「要開大公司,用人可少不了。」、「依我看,今年氣候合宜,蔬菜產量可少不了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不可缺少; 不会缺少; 谓数量一定多﹐不会少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不可缺少。 2.不会缺少。 3.谓数量一定多﹐不会少。
Eng
- CC-CEDICT cannot do without|to be unavoidable|are bound to be many
- Cihui cannot do without; to be unavoidable; are bound to be many