少不得
thiểu bất đắc
Hán Việt: thiểu bất đắc · Pinyin: shǎo bu dé
Tổng quan
không thể tránh được | không thể thiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tránh được | không thể thiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.免不了、不可缺。《儒林外史》第三回:「姑老爺今非昔比,少不得有人把銀子送上門來給他用,只怕姑老爺還不希罕。」《文明小史》第一七回:「書坊裡老闆看見他到,早已趕出來招呼,讓到店堂裡請坐奉茶,少不得又寒暄了幾句。」 2.不得不。《儒林外史》第二回:「但你們說了一場,我也少不得搭個分子,任憑你們那一位做頭。」《紅樓夢》第六八回:「你兄弟又不在家,又沒個商量,少不得拿錢去墊補。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"少不的"; 免不掉;少不了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"少不的"。 2.免不掉;少不了。
Eng
- CC-CEDICT cannot be avoided|cannot do without
- Cihui cannot be avoided; cannot do without