少女裝

shào nǚ zhuāng thiểu nữ trang

Hán Việt: thiểu nữ trang · Pinyin: shào nǚ zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (nữ) + (trang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指初中到高中低年级女生穿着的服装。包括上学装、家常衣、外出衣和内衣四类。款式随意、大方、纯洁、适体而富有个性。色彩一般选用稳定色调。采用套装形式。一般选用中档面料。

Eng

  • Cihui 少女裝 hàonǚzhuāng n. girls' wear/clothing M:²jiàn