少小
thiểu tiểu
Hán Việt: thiểu tiểu · Pinyin: shào xiǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年幼的時候。《文選.曹植.與楊德祖書》:「僕少小好為文章,迄至于今二十有五年矣。」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音難改鬢毛衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年幼;年幼者; 指儿科。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年幼;年幼者。 2.指儿科。
Eng
- Cihui 少小 hàoxiǎo n. when young