年少
niên thiểu
Hán Việt: niên thiểu · Pinyin: nián shào
Tổng quan
Tuổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«
1.年轻。 2.犹少年。
1.年紀輕,歲數不大。如:「他年少出外謀生,如今創下一番事業,全憑苦幹實幹的精神。」《戰國策.趙策二》:「寡人年少,奉祠祭之日淺。」《三國演義》第五二回:「劉琦正青春年少,如何便得他死?」 2.少年,年輕人。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「好結交豪俠,年少爭附之。」《唐語林.卷一.政事上》:「其後補署,悉用年少。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tuổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«.; địa vị người ít tuổi hơn, địa vị người cấp dưới; niên thiếu/niên thiểu: còn trẻ; trẻ , nhỏ tuổi; còn trẻ
- Biên soạn 年少 iánshào v.p. young of age
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀輕,歲數不大。如:「他年少出外謀生,如今創下一番事業,全憑苦幹實幹的精神。」《戰國策.趙策二》:「寡人年少,奉祠祭之日淺。」《三國演義》第五二回:「劉琦正青春年少,如何便得他死?」 2.少年,年輕人。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「好結交豪俠,年少爭附之。」《唐語林.卷一.政事上》:「其後補署,悉用年少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.年轻。 2.犹少年。
- Kaggle Zh-Vi juniority
Eng
- JMdict young
- JMdict juvenile
- JMdict child in the first year of kindergarten
- Cihui young; junior
- Tần suất từ 年少 iánshào v.p. young of age
Đức
- Handedict jungen
ja
- JMdict 年少(ねんしょう)
other
- Nguồn khác »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«