年少

nián shào niên thiểu

Hán Việt: niên thiểu · Pinyin: nián shào

Tổng quan

trẻ | nhỏ tuổi uổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«. niên thiếu niên thiếu ☆Tuổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«.

Cấu tạo: (niên) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ | nhỏ tuổi uổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên«. niên thiếu niên thiếu ☆Tuổi trẻ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Trang phong lưu đương chừng niên thiếu, sánh nhau cùng dan díu chữ duyên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀輕,歲數不大。如:「他年少出外謀生,如今創下一番事業,全憑苦幹實幹的精神。」《戰國策.趙策二》:「寡人年少,奉祠祭之日淺。」《三國演義》第五二回:「劉琦正青春年少,如何便得他死?」 2.少年,年輕人。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「好結交豪俠,年少爭附之。」《唐語林.卷一.政事上》:「其後補署,悉用年少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年轻; 犹少年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年轻。 2.犹少年。

Eng

  • CC-CEDICT young|junior
  • Cihui young; junior

ja

  • JMdict young|juvenile|child in the first year of kindergarten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少小