少年
thiểu niên
Hán Việt: thiểu niên · Pinyin: shào nián
Tổng quan
tuổi thiếu niên | người trẻ | (văn học) thiếu niên | chàng trai uổi trẻ. Người trẻ tuổi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nỡ nào đôi lứa thiếu niên«. thiếu niên thiếu niên ☆Tuổi trẻ. Người trẻ tuổi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nỡ nào đôi lứa thiếu niên«.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi thiếu niên | người trẻ | (văn học) thiếu niên | chàng trai uổi trẻ. Người trẻ tuổi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nỡ nào đôi lứa thiếu niên«. thiếu niên thiếu niên ☆Tuổi trẻ. Người trẻ tuổi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nỡ nào đôi lứa thiếu niên«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之八:「平生少年時,輕薄好絃歌。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻卻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚流。」 2.年輕的男子。三國魏.曹植〈名都篇〉:「名都多妖女,京洛出少年。」《儒林外史》第四一回:「橫頭坐著一個少年,白淨面皮,微微幾根鬍子,眼張失落,在船上兩邊看女人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不几年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不几年。
Eng
- CC-CEDICT early youth|youngster|(literary) youth; young man
- Cihui early youth; youngster; (literary) youth; young man
ja
- JMdict boy|juvenile|child