少年

shào niánthiểu niên

Hán Việt: thiểu niên · Pinyin: shào nián

Tổng quan

niên thiếu; tuổi trẻ. thời niên thiếu.; thiếu niên. cung thiếu niên. 少年老成. Ông cụ non 少年先鋒隊. Đội thiếu niên tiền phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不几年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.年輕。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之八:「平生少年時,輕薄好絃歌。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻卻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚流。」 2.年輕的男子。三國魏.曹植〈名都篇〉:「名都多妖女,京洛出少年。」《儒林外史》第四一回:「橫頭坐著一個少年,白淨面皮,微微幾根鬍子,眼張失落,在船上兩邊看女人。」

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 少年 hàonián n. 1. early youth (10-16) 2. juvenile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之八:「平生少年時,輕薄好絃歌。」《初刻拍案驚奇》卷二:「少年夫妻卻也過的恩愛,只是看了許多光景,心下好生不然,時常偷掩淚流。」 2.年輕的男子。三國魏.曹植〈名都篇〉:「名都多妖女,京洛出少年。」《儒林外史》第四一回:「橫頭坐著一個少年,白淨面皮,微微幾根鬍子,眼張失落,在船上兩邊看女人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不几年。
  • Kaggle Zh-Vi boy

Eng

  • JMdict boy
  • JMdict juvenile
  • JMdict child
  • Cihui early youth; youngster; (literary) youth; young man

Đức

  • Handedict Teenager

ja

  • JMdict 少年(しょうねん)

other

  • Nguồn khác Tuổi trẻ. Người trẻ tuổi
  • Nguồn khác »Nỡ nào đôi lứa thiếu niên«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老年