少年行

shào nián xíng thiểu niên hành

Hán Việt: thiểu niên hành · Pinyin: shào nián xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (niên) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐府杂曲歌辞名。本为《结客少年场行》﹐南朝宋鲍照﹑北周庾信皆有作﹐多咏少年轻生重义﹑任侠游乐之事◇多作《少年行》﹐或冠以地名﹐如《长安少年行》﹑《邯郸少年行》等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乐府杂曲歌辞名。本为《结客少年场行》﹐南朝宋鲍照﹑北周庾信皆有作﹐多咏少年轻生重义﹑任侠游乐之事◇多作《少年行》﹐或冠以地名﹐如《长安少年行》﹑《邯郸少年行》等。