少待
thiểu đãi
Hán Việt: thiểu đãi · Pinyin: shǎo dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稍稍等候。如:「少待片刻,我馬上就來。」明.湯顯祖《南柯記》第一○齣:「吾王傳令,請東平淳于生為駙馬,請到時,東華館中少待。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稍等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稍等。
Eng
- Cihui 少待 hǎodài v. wait a moment/while