少待

shǎo dàithiểu đãi

Hán Việt: thiểu đãi · Pinyin: shǎo dài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稍等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稍稍等候。如:「少待片刻,我馬上就來。」明.湯顯祖《南柯記》第一○齣:「吾王傳令,請東平淳于生為駙馬,請到時,東華館中少待。」

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chờ một chút
  • Biên soạn 少待 hǎodài v. wait a moment/while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稍稍等候。如:「少待片刻,我馬上就來。」明.湯顯祖《南柯記》第一○齣:「吾王傳令,請東平淳于生為駙馬,請到時,東華館中少待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稍等。

Eng

  • Cihui 少待 hǎodài v. wait a moment/while
  • Tần suất từ 少待 hǎodài v. wait a moment/while

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

久候