少數的

thiểu sổ đích

Hán Việt: thiểu sổ đích

Tổng quan

ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn phần ít; thiểu số, only a minority of British households do/does not have a car, chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi, tộc người thiểu số, tuổi vị thành niên

Cấu tạo: (thiểu) + (sổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít vải, (a few) một vài, một ít, ít, số ít, vài, một số kha khá, một số khá nhiều, thiểu số; số được chọn lọc, một số, một số không lớn phần ít; thiểu số, only a minority of British households do/does not have a car, chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi, tộc…