少有的

thiểu hữu đích

Hán Việt: thiểu hữu đích

Tổng quan

xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng

Cấu tạo: (thiểu) + (hữu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng