少林客

thiểu lâm khách

Hán Việt: thiểu lâm khách

Tổng quan

THIẾU LÂM KHÁCH Thiền lâm phương ngữ. 1. Chỉ tổ Bồ-đề-đạt-ma. Văn Thù Tuyên Năng trong TTĐL q. 22 ghi: 上堂: ‘石鞏箭,秘魔叉,直下會得眼裡空華。堪悲堪笑少林客,暗攜隻履度流沙。’ Thượng đường nói: Mũi tên Thạch Củng, nạng Bí Ma, Ngay đây hội được hoa đốm trong mắt. Nhẫn chịu buồn vui khách Thiếu Lâm, Thầm quải chiếc hài qua sa mạc. 2. Chỉ thiền tăng lanh lợi. Tống tăng trong MGNL q. 3 ghi: 越山日暮少林客, 應聽子規深夜啼。 Chiều hôm vượt núi Thiếu…

Cấu tạo: (thiểu) + (lâm) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾU LÂM KHÁCH Thiền lâm phương ngữ. 1. Chỉ tổ Bồ-đề-đạt-ma. Văn Thù Tuyên Năng trong TTĐL q. 22 ghi: 上堂: ‘石鞏箭,秘魔叉,直下會得眼裡空華。堪悲堪笑少林客,暗攜隻履度流沙。’ Thượng đường nói: Mũi tên Thạch Củng, nạng Bí Ma, Ngay đây hội được hoa đốm trong mắt. Nhẫn chịu buồn vui khách Thiếu Lâm, Thầm quải chiế…