少林拳
thiểu lâm quyền
Hán Việt: thiểu lâm quyền · Pinyin: shǎo lín quán
Tổng quan
quyền thuật thiếu lâm: võ thiếu lâm
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền thuật thiếu lâm: võ thiếu lâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種拳術派別。參見「少林派」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称外家拳”。武术门派之一。源于唐代少林寺而得名。具有刚健有力、朴实无华、招势多变、内静外猛、利于技击等特点。技法以进攻为主。拳术套路有大红拳、小红拳、罗汉拳、梅花桩、七星拳、炮捶等,还有技击散打、气功和以棍术见长的各种器械术。
Eng
- Cihui 少林拳 hàolínquán n. Shaolin form of boxing
ja
- JMdict Shaolin kung fu