少林派

thiểu lâm phái

Hán Việt: thiểu lâm phái

Tổng quan

phái Thiếu Lâm

Cấu tạo: (thiểu) + (lâm) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phái Thiếu Lâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種拳術派別。為唐時嵩山少林寺僧曇宗等所創。因佐平王世充亂有功,曇宗拜大將軍,從此僧徒常習武藝,流傳至今。見清.顧炎武《日知錄.卷二九.少林僧兵》。也稱為「少林拳」。

Eng

  • Cihui 少林派 hàolínpài p.w. Shaolin school of boxing