少許
thiểu hứa
Hán Việt: thiểu hứa · Pinyin: shǎo xǔ
Tổng quan
một chút | một vài một chút; ít。一點兒;少量。
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút | một vài một chút; ít。一點兒;少量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 些微、一點點。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一○:「傾身營一飽,少許便有餘。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「寡酒難吃,須賜我小菜少許。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一点儿:少量。
Eng
- CC-CEDICT a little; a few
- Cihui a little; a few
ja
- JMdict a little|a few|a bit|a touch|a smidge