爾後

ěr hòu nhĩ hậu

Hán Việt: nhĩ hậu · Pinyin: ěr hòu

Tổng quan

từ đó về sau | sau đó | sau này

Cấu tạo: (nhĩ) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đó về sau | sau đó | sau này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 今後、從此以後。晉.陶淵明《搜神後記》卷五:「雖然,爾後自當少差。勤於田作,漁採治生。留此殼去,以貯米穀,常可不乏。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「爾後往往暴加捶楚,備諸毒虐,竟訟於公庭而遣之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从此以后前年在上海见过一面,~就不知他的去向了。

Eng

  • CC-CEDICT henceforth|thereafter|subsequently
  • Cihui henceforth; thereafter; subsequently

ja

  • JMdict thereafter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

而后