而后
nhi hậu
Hán Việt: nhi hậu · Pinyin: ér hòu
Tổng quan
sau đó; rồi sau đó; sau đó. nắm cho thật chắc rồi sau đó mới làm. Ghi chú: Chú ý: '以後'có thể dùng riêng (mang nghĩa là từ nay về sau),'而後'không thể dùng riêng. 注意:'以後'可以單 用,表示從現在以後,'而後'不能單用
然后:确有把握~动手。
1.以後。《論語.泰伯》:「而今而後,吾知免夫。」 2.然後。《左傳.桓公六年》:「是以聖王先成民,而後致力於神。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sau đó
- Cihui rồi thì
- Tần suất từ nhi hấu/nhi hậu: rồi sau đó/sau đó; sau đó
- Biên soạn 而後 rhòu* v.p. then; after that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以後。《論語.泰伯》:「而今而後,吾知免夫。」 2.然後。《左傳.桓公六年》:「是以聖王先成民,而後致力於神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 然后:确有把握~动手。
Eng
- Cihui after that; then
- Tần suất từ 而後 rhòu* v.p. then; after that