尖利的

tiêm lợi đích

Hán Việt: tiêm lợi đích

Tổng quan

sắc (dao...), rõ cạnh (bức tranh...), bực mình, cáu kỉnh

Cấu tạo: (tiêm) + (lợi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc (dao...), rõ cạnh (bức tranh...), bực mình, cáu kỉnh