尖利的

tiêm lợi đích

Hán Việt: tiêm lợi đích

Tổng quan

sắc (dao...), rõ cạnh (bức tranh...), bực mình, cáu kỉnh

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 利 (lợi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắc bén

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi edgy

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖利