尖刻的
tiêm khắc đích
Hán Việt: tiêm khắc đích
Tổng quan
chua chát, gay gắt hơi chua, có pha axit, chua cay, gay gắt (lời nói) hăng, cay sè, chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...) sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ, rõ ràng, sắc nét, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)
Nghĩa
Việt
- Cihui chua chát, gay gắt hơi chua, có pha axit, chua cay, gay gắt (lời nói) hăng, cay sè, chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...) sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ, rõ ràng, sắc nét, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)