尖叫者

tiêm khiếu giả

Hán Việt: tiêm khiếu giả

Tổng quan

người hay kêu thét, (động vật học) chim én, (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười, cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo), (ngành in), (từ ló

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 叫 (khiếu) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người hét
  • Tần suất từ người hay kêu thét, (động vật học) chim én, (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười, cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo), (ngành in), (từ lóng) dấu chấm than

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi screamer

Eng

  • Tần suất từ screamer

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖叫声 · 尖叫鸡 · 尖叫 · 尖叫着说 · 尖叫雞