尖叫者

tiêm khiếu giả

Hán Việt: tiêm khiếu giả

Tổng quan

người hay kêu thét, (động vật học) chim én, (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười, cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo), (ngành in), (từ lóng) dấu chấm than

Cấu tạo: (tiêm) + (khiếu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay kêu thét, (động vật học) chim én, (từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười, cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo), (ngành in), (từ lóng) dấu chấm than