尖端的

tiêm đoan đích

Hán Việt: tiêm đoan đích

Tổng quan

có mũi nhọn, nhọn đầu có mũi nhọn, nhọn đầu tinh vi, phức tạp, rắc rối, khôn ra, thạo đời ra, giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...) xoắn ốc, có chóp hình nón, có chóp nhọn

Cấu tạo: (tiêm) + (đoan) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mũi nhọn, nhọn đầu có mũi nhọn, nhọn đầu tinh vi, phức tạp, rắc rối, khôn ra, thạo đời ra, giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...) xoắn ốc, có chóp hình nón, có chóp nhọn