尖銳

jiān ruì tiêm duệ

Hán Việt: tiêm duệ · Pinyin: jiān ruì

Tổng quan

sắc bén | mãnh liệt | sâu sắc | nhọn | cấp tính (bệnh) 1. sắc bén; sắc nhọn; bén (công cụ, vũ khí)。物體有鋒芒,容易刺破其他物體的;(工具、武器等)頭尖或刃薄,容易刺入或切入物體。 把錐子磨得非常尖銳。 đem cái dùi mài thật sắc nhọn. 2. sắc bén; sâu sắc; sắc sảo。認識客觀事物靈敏而深刻;敏銳。 眼光尖銳。 ánh mắt sắc bén. 他看問題很尖銳。 anh ấy nhìn nhận vấn đề rất sắc bén. 3. chói tai (âm thanh)。(聲音)高而刺耳。 尖銳的哨聲。 tiếng còi rít chói tai. 子彈發出尖銳的嘯聲。 đạn bay phát ra tiếng kêu vèo…

Cấu tạo: (tiêm) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc bén | mãnh liệt | sâu sắc | nhọn | cấp tính (bệnh) 1. sắc bén; sắc nhọn; bén (công cụ, vũ khí)。物體有鋒芒,容易刺破其他物體的;(工具、武器等)頭尖或刃薄,容易刺入或切入物體。 把錐子磨得非常尖銳。 đem cái dùi mài thật sắc nhọn. 2. sắc bén; sâu sắc; sắc sảo。認識客觀事物靈敏而深刻;敏銳。 眼光尖銳。 ánh mắt sắc bén. 他看問題很尖銳。 anh ấy nhìn nhận vấn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尖而銳利。如:「歹徒行搶,手揮尖銳的扁鑽,無人敢貿然靠近。」《廣弘明集.卷二二.南朝陳.朱世卿.性法自然論》:「錐刀推其尖銳,谿壑訝其難滿。」宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「余嘗見其廟像甚勇,手持一屠刀尖銳,按膝而坐。」_x000D_ 2.形容聲音尖細刺耳。如:「隔壁傳來一個尖銳的叫聲,令人膽戰心驚。」_x000D_ 3.形容說話真實直率不留情。如:「這篇評論用語雖然尖銳,衡情論理卻十分中肯。」_x000D_ 4.緊張、激烈。如:「這部小說總喜歡把主角置於尖銳的衝突之中,以塑造他的豪邁性格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体有锋芒,容易刺破其他物体的;锋利:把锥子磨得非常~;认识客观事物灵敏而深刻;敏锐:眼光~|他看问题很~;(声音)高而刺耳:~的哨声|子弹发出~的啸声;(言论、斗争等)激烈:~的批评|进行了~的斗争。

Eng

  • CC-CEDICT sharp|intense|penetrating|pointed|acute (illness)
  • Cihui sharp; intense; penetrating; pointed; acute (illness)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

锋利