尖銳聲音

jiān ruì shēng yīn tiêm duệ thanh âm

Hán Việt: tiêm duệ thanh âm · Pinyin: jiān ruì shēng yīn

Tổng quan

tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra), phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh) sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh), ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn, trong như tiếng sáo, lanh lảnh, thời thanh bình…

Cấu tạo: (tiêm) + (duệ) + (thanh) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra), phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh) sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi, tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót, sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng…