尖銳的

tiêm duệ đích

Hán Việt: tiêm duệ đích

Tổng quan

sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc cay, chua cay, buốt nhói (đau); cồn cào, sâu sắc, thấm thía, làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai, (nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người), (thơ ca); (văn học) la,…

Cấu tạo: (tiêm) + (duệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, (y học) cấp, (toán học) nhọn (góc), cao; the thé (giọng, âm thanh), (ngôn ngữ học) có dấu sắc cay, chua cay, buốt nhói (đau); cồn cào, sâu sắc, thấm thía, làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm the thé,…