尘事
trần sự
Hán Việt: trần sự · Pinyin: chén shì
Tổng quan
chuyện đời: chuyện trần thế/chuyện thế tục/chuyện nhân gian
1.尘俗之事。
世俗的事務。晉.陶淵明〈辛丑歲七月赴假還江陵夜行塗中〉詩:「閑居三十載,遂與塵事冥。」唐.李紳〈晏安寺〉詩:「寺深松桂無塵事,地接荒郊帶夕陽。」也稱為「塵務」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện đời: chuyện trần thế/chuyện thế tục/chuyện nhân gian
- Tần suất từ chuyện trần thế; chuyện thế tục; chuyện nhân gian
- Biên soạn 塵事 chénshì n. worldly affairs
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.尘俗之事。
Eng
- Cihui 塵事 chénshì n. worldly affairs
- Tần suất từ 塵事 chénshì n. worldly affairs