尘务
trần vụ
Hán Việt: trần vụ · Pinyin: chén wù
Tổng quan
1.世俗的事务。
世俗的事務。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「王江州夫人語謝遏曰:『汝何以都不復進,為是塵務經心,天分有限?』」《文選.江淹.雜體詩.殷東陽》:「瑩情無餘滓,拂衣釋塵務。」也稱為「塵事」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 塵務 chénwù n. worldly affairs; mundane affairs M:²jiàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.世俗的事务。
Eng
- Cihui 塵務 chénwù n. worldly affairs; mundane affairs M:²jiàn
- Tần suất từ 塵務 chénwù n. worldly affairs; mundane affairs M:²jiàn