尘埃传染

chén āi chuán rǎntrần ai truyện nhiễm

Hán Việt: trần ai truyện nhiễm · Pinyin: chén āi chuán rǎn

Tổng quan

bệnh truyền nhiễm do bụi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疾病的一种传染方式‖有病原体的分泌物落到地面上,干燥后随尘土飞扬。人吸入后,引起发病。肺结核﹑天花等病就是这样传染的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空氣傳染的方式之一。含有病毒或細菌等病原體的分泌物灑落在地面或物件之上,分泌物乾燥後,病原體隨著塵埃顆粒飛揚於空氣之中,人在呼吸時吸入體內受到傳染而引發疾病。

Cấu tạo: 塵 (trần) + 埃 (ai) + 傳 (truyện) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lây nhiễm bụi
  • VietPhrases bệnh truyền nhiễm do bụi
  • Tần suất từ bệnh truyền nhiễm do bụi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病的一种传染方式‖有病原体的分泌物落到地面上,干燥后随尘土飞扬。人吸入后,引起发病。肺结核﹑天花等病就是这样传染的。

Từ liên quan

Gần nghĩa

尘埃落定 · 传染性的 · 传染病学 · 传染病院 · 塵埃傳染 · 传染地 · 传染性 · 传染源