尘寰
trần hoàn
Hán Việt: trần hoàn · Pinyin: chén huán
Tổng quan
cõi trần
1.亦作"尘阛"。 2.人世间。
人間罪惡太多,故佛家稱人間為「塵寰」。宋.蘇軾〈次京師韻送表弟程懿叔赴夔州運判〉詩:「仲氏新得道,一漚目塵寰。」《紅樓夢》第一五回:「逝者已登仙界,非碌碌你我塵寰中之人也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cõi trần
- VietPhrases cõi trần
- Tần suất từ cõi trần
- Biên soạn 塵寰 hénhuán n. <rel.> this world; this mortal life
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"尘阛"。 2.人世间。
Eng
- Cihui 塵寰 hénhuán n. <rel.> this world; this mortal life
- Tần suất từ 塵寰 hénhuán n. <rel.> this world; this mortal life