塵飯塗羹
trần phạn đồ canh
Hán Việt: trần phạn đồ canh · Pinyin: chén fàn tú gēng
Tổng quan
cơm bụi canh bùn: đồ bỏ đi/đồ vứt đi
Nghĩa
Việt
- Cihui cơm bụi canh bùn: đồ bỏ đi/đồ vứt đi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂:泥。尘做的饭,泥做的羹。指儿童游戏。比喻没有用处的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以土作饭,以泥作羹。比喻以假当真或无足轻重的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 涂泥。尘做的饭,泥做的羹。指儿童游戏。比喻没有用处的东西。
Eng
- Cihui 塵飯塗羹 hénfàntúgēng f.e. valueless things