尚書履

shàng shū lǚ thượng thư lí

Hán Việt: thượng thư lí · Pinyin: shàng shū lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thư) + (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书.郑崇传》"哀帝擢为尚书仆射﹐数求见谏争﹐上初纳用之。每见曳革履﹐上笑曰'我识郑尚书履声。'"后以"尚书履"指尚书的官职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.郑崇传》"哀帝擢为尚书仆射﹐数求见谏争﹐上初纳用之。每见曳革履﹐上笑曰'我识郑尚书履声。'"后以"尚书履"指尚书的官职。