尚古自

shàng gǔ zì thượng cổ tự

Hán Việt: thượng cổ tự · Pinyin: shàng gǔ zì

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (cổ) + (tự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仍然、還是。元.楊梓《霍光鬼諫》第一折:「武官每列在右廂,尚古自列金釵十二行。」元.孔文卿《東窗事犯》第三折:「臣說著傷心感舊,尚古自眉鎖廟堂愁。」也作「故自」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"尚故自"。亦作"尚古子"; 犹自;尚且。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"尚故自"。亦作"尚古子"。 2.犹自;尚且。