尚未
thượng vị
Hán Việt: thượng vị · Pinyin: shàng wèi
Tổng quan
chưa; vẫn chưa
還沒有。《儒林外史》第一回:「從清早晨牽牛出去飲水,尚未回來。」《紅樓夢》第七回:「家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事,目下不過在家溫習舊課而已。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chưa
- VietPhrases chưa
- Tần suất từ thượng mùi/thượng vị: chưa; chưa; vẫn chưa; chưa
- Biên soạn 尚未 shàngwèi v.p. not yet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還沒有。《儒林外史》第一回:「從清早晨牽牛出去飲水,尚未回來。」《紅樓夢》第七回:「家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事,目下不過在家溫習舊課而已。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi nor yet
Eng
- Cihui not yet; still not
- Tần suất từ 尚未 shàngwèi v.p. not yet , Wǒmen ∼ zhǔnbèi hǎo. We aren't ready yet
Đức
- Handedict noch nicht