已經

yǐ jīng dĩ kinh

Hán Việt: dĩ kinh · Pinyin: yǐ jīng

Tổng quan

đã 副 đã; rồi。表示事情完成或時間過去。 任務已經完成。 nhiệm vụ đã hoàn thành 他們已經來了。 họ đã đến rồi. 天已經黑了,他們還沒有收工。 trời đã tối rồi mà họ vẫn chưa nghỉ.

Cấu tạo: (dĩ) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã 副 đã; rồi。表示事情完成或時間過去。 任務已經完成。 nhiệm vụ đã hoàn thành 他們已經來了。 họ đã đến rồi. 天已經黑了,他們還沒有收工。 trời đã tối rồi mà họ vẫn chưa nghỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 副詞。表示時間已過或動作、狀況、事情在某時間之前完成。《儒林外史》第二三回:「進了子午宮,只見牛玉圃已經回來,坐在樓底下。」《紅樓夢》第一一回:「大老爺原是好養靜的,已經修煉成了,也算得是神仙了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 业已经过;业已经历; 副词。表示事情完成或时间过去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.业已经过;业已经历。 2.副词。表示事情完成或时间过去。

Eng

  • CC-CEDICT already
  • Cihui already

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

曾经

Từ trái nghĩa

尚未 · 未曾