嘗膽臥薪

cháng dǎn wò xīn thường đảm ngọa tân

Hán Việt: thường đảm ngọa tân · Pinyin: cháng dǎn wò xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (đảm) + (ngọa) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪:柴草。睡觉睡在柴草上,吃饭睡觉都尝一尝苦胆。形容人刻苦自励,发奋图强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时,越王勾践自吴释归后,以柴草为床褥,经常尝苦胆,立志灭吴,报仇雪耻。事见《史记.越王勾践世家》◇因以"尝胆卧薪"比喻刻苦自励,发愤图强。
  • Tân Hoa Tự Điển 薪柴草。睡觉睡在柴草上,吃饭睡觉都尝一尝苦胆。形容人刻苦自励,发奋图强。