尤物

yóu wùvưu vật

Hán Việt: vưu vật · Pinyin: yóu wù

Tổng quan

vưu vật; báu vật; tuyệt diệu; ưu tú (chỉ người hoặc vật phẩm, thường chỉ phụ nữ đẹp.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指优异的人或物品(多指美女)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.絕色美女。《左傳.昭公二十八年》:「夫有尤物,足以移人。苟非德義,則必有禍。」宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人。輕細好腰身。香幃睡起,發妝酒釃,紅臉杏花春。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「世兄有福,消此尤物。」今或指誘人的美女,略含貶義。 2.最好的物品。唐.白居易〈新樂府.八駿圖〉:「由來尤物不在大,能蕩君心則為害。文帝卻之不肯乘,千里馬去漢道興。」宋.李清照〈金石錄後序〉:「或者天意以余菲薄,不足以享此尤物耶!」

Cấu tạo: 尤 (vưu) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thứ hiếm lạ, rất quý — Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy. Cung oán ngâm khúc: »Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt«.; (từ lóng) người cừ khôi, người rất thú vị, chuyện hay, chuyện lý thú; của hiếm , vật quý hiếm , người hiếm có , người phụ nữ đẹp phi thường; uông vật/vưu vật: vưu vật/báu vật/tuyệt diệu/ưu tú; vưu vật; báu vật; tuyệt diệu; ưu tú (chỉ người hoặc vật phẩm, thường chỉ phụ nữ đẹp.); báu vật; tuyệt diệu; ưu tú
  • Biên soạn 尤物 yóuwù n. <wr.> 1. a rare thing 2. a rare beauty 3. femme fatale 4. a remarkable personnage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.絕色美女。《左傳.昭公二十八年》:「夫有尤物,足以移人。苟非德義,則必有禍。」宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人。輕細好腰身。香幃睡起,發妝酒釃,紅臉杏花春。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「世兄有福,消此尤物。」今或指誘人的美女,略含貶義。 2.最好的物品。唐.白居易〈新樂府.八駿圖〉:「由來尤物不在大,能蕩君心則為害。文帝卻之不肯乘,千里馬去漢道興。」宋.李清照〈金石錄後序〉:「或者天意以余菲薄,不足以享此尤物耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指优异的人或物品(多指美女)。
  • Kaggle Zh-Vi stunner

Eng

  • JMdict something superior
  • JMdict beautiful woman
  • Cihui rarity; rare object; rare person; extraordinarily beautiful woman
  • Tần suất từ 尤物 yóuwù n. <wr.> 1. a rare thing 2. a rare beauty 3. femme fatale 4. a remarkable personnage

Đức

  • Handedict Rarität

ja

  • JMdict 尤物(ゆうぶつ)

other

  • Nguồn khác Thứ hiếm lạ, rất quý
  • Nguồn khác Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美人