尤物

yóu wù vưu vật

Hán Việt: vưu vật · Pinyin: yóu wù

Tổng quan

của hiếm | vật quý hiếm | người hiếm có | người phụ nữ đẹp phi thường hứ hiếm lạ, rất quý — Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy. Cung oán ngâm khúc: »Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt«. vưu vật vưu vật ☆Thứ hiếm lạ, rất quý — Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy. Cung oán ngâm khúc: »Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt«.

Cấu tạo: (vưu) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của hiếm | vật quý hiếm | người hiếm có | người phụ nữ đẹp phi thường hứ hiếm lạ, rất quý — Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy. Cung oán ngâm khúc: »Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt«. vưu vật vưu vật ☆Thứ hiếm lạ, rất quý — Chỉ người đàn bà đẹp ít thấy. Cung oán ngâm khúc: »Vẻ vưu vật…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.絕色美女。《左傳.昭公二十八年》:「夫有尤物,足以移人。苟非德義,則必有禍。」宋.柳永〈少年遊.世間尤物意中人〉詞:「世間尤物意中人。輕細好腰身。香幃睡起,發妝酒釃,紅臉杏花春。」清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「世兄有福,消此尤物。」今或指誘人的美女,略含貶義。 2.最好的物品。唐.白居易〈新樂府.八駿圖〉:「由來尤物不在大,能蕩君心則為害。文帝卻之不肯乘,千里馬去漢道興。」宋.李清照〈金石錄後序〉:「或者天意以余菲薄,不足以享此尤物耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指优异的人或物品(多指美女)。

Eng

  • CC-CEDICT rarity|rare object|rare person|extraordinarily beautiful woman
  • Cihui rarity; rare object; rare person; extraordinarily beautiful woman

ja

  • JMdict something superior|beautiful woman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

美人