就地
tựu địa
Hán Việt: tựu địa · Pinyin: jiù dì
Tổng quan
ngay tại chỗ; tại chỗ. lấy vật liệu tại chỗ, sử dụng tại chỗ
就在原处(不到别处):~正法, ~取材,~使用。
1.原處。清.洪昇《長生殿》第一七齣:「一回呵滾沙場兔、鹿兒無頭趕,都難動彈,就地裡踠跧。」 2.順勢。《西遊記》第三○回:「八戒就地扯個謊,忙道:『委是想你!委是想你!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui tại chỗ
- Cihui ở địa phương
- Tần suất từ tựu đích/tựu địa: ngay tại chỗ/tại chỗ; tại chỗ , ở địa phương; ngay tại chỗ; tại chỗ. lấy vật liệu tại chỗ, sử dụng tại chỗ.; tại chỗ
- Biên soạn 就地 jiùdì adv. on the spot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原處。清.洪昇《長生殿》第一七齣:「一回呵滾沙場兔、鹿兒無頭趕,都難動彈,就地裡踠跧。」 2.順勢。《西遊記》第三○回:「八戒就地扯個謊,忙道:『委是想你!委是想你!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就在原处(不到别处):~正法, ~取材,~使用。
- Kaggle Zh-Vi in one's track
Eng
- Cihui locally; on the spot
- Tần suất từ 就地 jiùdì adv. on the spot
Đức
- Handedict an Ort und Stelle