当场

dāng chǎngđương tràng

Hán Việt: đương tràng · Pinyin: dāng chǎng

Tổng quan

tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay tại trận. 當場出醜 lòi mặt xấu ngay tại chỗ; mất mặt ngay tại chỗ. 當場捕獲 bị bắt tại trận 他當場就把這種新的技術表演了一次. anh ấy biểu diễn kỹ thuật mới ngay tại chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

就在那个地方和那个时候:~出丑, ~捕获, 他~就把这种新的技术演示了一次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

現場,就在當時。如:「同學會上,他當場表演了一段驚人的魔術。」

Cấu tạo: 當 (đương) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn on the spot; then and there

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現場,就在當時。如:「同學會上,他當場表演了一段驚人的魔術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就在那个地方和那个时候:~出丑, ~捕获, 他~就把这种新的技术演示了一次。
  • Kaggle Zh-Vi dead rights

Eng

  • Cihui at the scene; on the spot

Đức

  • Handedict an Ort und Stelle (S), auf frischer Tat

other

  • Nguồn khác Tại chỗ. Tại trận. Chẳng hạn Đương trường can phạm (phạm tội bị bắt tại trận)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就地