當場

dāng chǎng đương tràng

Hán Việt: đương tràng · Pinyin: dāng chǎng

Tổng quan

tại hiện trường | ngay tại chỗ

Cấu tạo: (đương) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tại hiện trường | ngay tại chỗ
  • Cihui đương trường đương trường ☆Tại chỗ. Tại trận. Chẳng hạn Đương trường can phạm (phạm tội bị bắt tại trận).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現場,就在當時。如:「同學會上,他當場表演了一段驚人的魔術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就在那个地方和那个时候:~出丑|~捕获|他~就把这种新的技术演示了一次。

Eng

  • CC-CEDICT at the scene; on the spot
  • Cihui at the scene; on the spot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就地