就绪

jiù xùtựu tự

Hán Việt: tựu tự · Pinyin: jiù xù

Tổng quan

sắp xếp xong; sắp xếp ổn thoả; an bài xong; có nề nếp; đâu vào đó; bố trí ổn thoả. đại khái đã sắp xếp ổn thoả. 一切佈置就緒. tất cả đã được bố trí ổn thoả

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情安排妥当大致~ㄧ一切布置~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情已安排妥當,初具規模。《詩經.大雅.常武》:「不留不處,三事就緒。」《文明小史》第六○回:「看看同派出洋考察政治的那幾位,諸事業已就緒了。」

Cấu tạo: 就 (tựu) + 緒 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 大致就緒。 一切佈置就緒。
  • Tần suất từ an bài xong; sắp xếp xong; sắp xếp ổn thoả; có nề nếp; đâu vào đó; bố trí ổn thoả
  • Biên soạn 就緒 iùxù v.p. be in order; be ready

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情已安排妥當,初具規模。《詩經.大雅.常武》:「不留不處,三事就緒。」《文明小史》第六○回:「看看同派出洋考察政治的那幾位,諸事業已就緒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情安排妥当大致~ㄧ一切布置~。

Eng

  • Cihui to be ready; to be in order
  • Tần suất từ 就緒 iùxù v.p. be in order; be ready , Yīqiè zhǔnbèi ∼. Everything is ready

Đức

  • Handedict bereit, fertig, bereit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停当