停當

tíng dang đình đương

Hán Việt: đình đương · Pinyin: tíng dang

Tổng quan

ổn thỏa | hoàn thành | sẵn sàng | phiên âm tại Đài Loan

Cấu tạo: (đình) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổn thỏa | hoàn thành | sẵn sàng | phiên âm tại Đài Loan
  • Cihui đình đáng đình đáng ☆Ổn thoả êm đẹp cả. Như Thoả đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妥當、妥貼。《初刻拍案驚奇》卷四:「待要歸家,與帶去僕人收拾停當,行囊豐滿。」《儒林外史》第二一回:「自己在客坐內擺了一張桌子,點起蠟燭來,杯箸安排停當,請得卜家父子三位來到。」 2.滿足、滿意。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「玉姐道:『若寫得不公道,我就扯碎了。』眾人道:『還你停當。』」《初刻拍案驚奇》卷二:「待我先到家,與他堂中說話,你劈面撞進來,看個停當便是。」 3.停放、放置。《金瓶梅》第七九回:「眾小廝把西門慶抬出,停當在大廳上,請了陰陽徐先生來批書。」 4.安排、處置。明.陸采《懷香記》第三七齣:「國爾忘家,公爾忘私,待國事太平,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束;妥帖行李整理停当|手续办理停当。

Eng

  • CC-CEDICT settled|accomplished|ready|Taiwan pr. [ting2 dang4]
  • Cihui settled; accomplished; ready; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥当 · 就绪

Từ trái nghĩa

未妥