就逮
tựu đãi
Hán Việt: tựu đãi · Pinyin: jiù dǎi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服從逮捕的命令而不逃避。《宋史.卷三一四.范純仁傳》:「純仁就逮,民萬數遮馬涕泗不得行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被逮捕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.被逮捕。
Eng
- Cihui 就逮 iùdǎi v. be arrested