落網

luò wǎng lạc võng

Hán Việt: lạc võng · Pinyin: luò wǎng

Tổng quan

(chim, cá, v.v.) bị mắc lưới | (quả bóng tennis) trúng lưới | (tội phạm) bị bắt sa lưới; mắc lưới。指犯罪分子被捕。

Cấu tạo: (lạc) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chim, cá, v.v.) bị mắc lưới | (quả bóng tennis) trúng lưới | (tội phạm) bị bắt sa lưới; mắc lưới。指犯罪分子被捕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.落入網中。如:「你怎麼把落網的魚兒統統放生了?」 2.指罪犯被捕。如:「這次的圍捕行動中,販毒分子全部落網。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指犯罪嫌疑人被捕:三名贩毒分子先后~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a bird, fish etc) to be caught in a net|(of a tennis ball) to hit the net|(of a criminal) to be captured
  • Cihui (of a bird, fish etc) to be caught in a net; (of a tennis ball) to hit the net; (of a criminal) to be captured

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

就逮