尸首

shī shouthi thủ

Hán Việt: thi thủ · Pinyin: shī shou

Tổng quan

Hán Việt: 屍 THỦ xác người; xác chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的尸体将尸首停在床榻上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人或動物死後所留下的軀體。《初刻拍案驚奇》卷一四:「我尸首已壞,就近托生為右鄰之子。」《紅樓夢》第三二回:「纔剛打水的人在那東南角上井裡打水,見一個尸首,趕著叫人打撈起來。」

Cấu tạo: 屍 (thi) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi thể
  • Cihui tử thi
  • Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) xác chết, thi hài ((cũng) corpse); thi thú/thi thủ: thi thể/xác người/xác chết; xác người; xác chết
  • Biên soạn 屍首 hīshou n. 1. corpse 2. human corpse M:⁷jù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或動物死後所留下的軀體。《初刻拍案驚奇》卷一四:「我尸首已壞,就近托生為右鄰之子。」《紅樓夢》第三二回:「纔剛打水的人在那東南角上井裡打水,見一個尸首,趕著叫人打撈起來。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或動物死後所留下的軀體。《初刻拍案驚奇》卷二:「若是投河身死,須有屍首蹤影。」《儒林外史》第三五回:「一直等到天色大亮,那走的屍也倒了,一間屋裡,只橫著兩個屍首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的尸体将尸首停在床榻上。
  • Kaggle Zh-Vi corse

Eng

  • Cihui dead body; corpse (Note: In expressions like 屍首分離; 尸首分离 or 屍首異處; 尸首异处, decapitation is implied.)
  • Tần suất từ 屍首 hīshou n. 1. corpse 2. human corpse M:⁷jù

Đức

  • Handedict Leiche

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尸体 · 尸身