尸鳩之仁 shī jiū zhī rén · thi cưu chi nhân Hán Việt: thi cưu chi nhân · Pinyin: shī jiū zhī rén Tổng quan Cấu tạo: 尸 (thi) + 鳩 (cưu) + 之 (chi) + 仁 (nhân)Pinyinshī jiū zhī rénHán Việtthi cưu chi nhânCấu tạo尸 + 鳩 + 之 + 仁 · thi + cưu + chi + nhân nghĩa thành phần: thi + cưu + chi + nhân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 尸鸠:即布谷鸟,传说它哺育群雏能平均如一。比喻君主公平对待臣民。